òng xe 45 chỗ Universe 45 chỗ là một sự lựa chọn hoàn hảo cho một chuyến đi du lịch, hay hội nghị, tổ chức nào đó với nội thất sang trọng có đầy đủ tiện nghi, máy móc hoạt động êm ái thì xe Universe 45 chỗ đang sự lựa chọn số 1 của nhiều người

Vì sao mọi người lại yêu thích dòng xe Universe 45 chỗ:

Khi bạn đang có nhu cầu cần thuê xe ô tô du lịch 45 chỗ thì chắc chắn bạn đã tìm hiểu về dòng xe Universe 45 chỗ, đây là một trong những dòng xe cấp nhất mà bạn nên thuê bởi những lý do sau đây:

– Không gian rộng thoáng hơn ở phía trước so với các dòng xe cũ

– Chỗ ngồi, tựa lưng rộng dãi

– Đường đi rộng hơn 4 cm so với phiên bản trước

– Ghế ngồi êm ái, có thể ngả lưng dễ dàng

– Sàn đi lại thiết kế bằng chất liệu đặc biệt không tạo ra tiếng động

– Được tích hợp đầy đủ các thiết bị trên xe

– Điều hòa được thiết kế đặc biệt làm tăng độ lạnh và không bị thúc thẳng vào đầu người ngồi bên dưới

– Máy móc hoạt động êm ái tạo cảm giác êm khi ngồi trên xe

– Không bị rung, lắc khi trong quá trình đi

– Khi vào cua xe không bị nghiêng quá nhiều

– Hệ thống giảm sóc đời mới không bị sóc khi vào chỗ sóc

– Hệ thống khung sườn đúc do vậy nếu sảy ra tai nạn sẽ giảm thiểu khả năng ảnh hưởng tới người trên xe.

Chi tiết bảng giá thuê xe 45 chỗ đi du lịch các địa điểm:

Sau đây là bảng giá chi tiết cho thuê xe Universe 45 chỗ đi du lịch của Việt Anh, cam kết giá tốt nhất thị trường hiện nay.

STT Hành trình KM Giá thuê (VNĐ)
TUYẾN ĐI TỪ HÀ NỘI
1 Đón tiễn sân bay Nội Bài /Lượt 100 1.300.000
2 City Hà Nội (8h-17h) 100 2.800.000
3 City Hà Nội ½ ngày 50 1.500.000
4 Ngoài giờ 3 tour trên +120.000 đ/h
5 Hạ Long 1N 400 4.500.000
6 Hạ Long – Tuần Châu 2N 450 5.500.000
7 Yên Tử 1N 350 4.000.000
8 Hoa Lư – Tam Cốc – Bích Động 1N 250 3.500.000
9 Bái Đính – Tràng An 1N 250 3.500.000
10 Thủy điện Hòa Bình – Thác Bờ 1N 260 3.600.000
11 Lạng Sơn 1N 400 5.000.000
12 Chùa Hương 1N 150 3.000.000
13 Tam Đảo 1N 200 3.800.000
14 Đồ Sơn – Hải Phòng 1N 250 3.800.000
15 Nam Định 1N 250 3.800.000
16 Hồ Núi Cốc 1N 230 3.500.000
17 Thanh Hóa 350 4.200.000
CÁC TUYẾN KHÁC
18 Côn Sơn – Kiếp Bạc 1N 230 3.500.000
19 Đền Hùng 1N 250 3.500.000
20 Mai Châu  2N 450 6.000.000
21 Chùa Thày – Chùa Tây Phương  – Chùa Mía 1N 150 2.500.000
22 Ao Vua – Khoang Xanh 1N 150 2.500.000
23 Thiên Sơn – Suối Ngà 1N 150 2.500.000
24 Đầm Long  1N 150 2.500.000
25 Tây Thiên 1N 200 3.000.000
26 Đền Trần – Phủ Dầy 1N 250 3.500.000
27 Chùa Dâu – Chùa Bút Tháp – Phật tích – Đền Đô 1N 200 3.000.000
28 Đền Sóc – chùa non nước – Thành cổ Loa 1N 150 3.000.000
29 Tân Trào – ATK Định Hóa 1N 250 3.800.000
30 Vân Đồn – Quan Lạn 3N 400 8.000.000
31 Cô Tô 3N 400 8.000.000
32 Yên Bái 400 5.500.000
33 Cửa Lò – Quê Bác 3N 700 12.000.000
34 Thiên Cầm 3N 850 14.000.000
35 Quảng Bình 4N 1.200 18.000.000
36 Huế 4N 1.600 25.000.000
37 Đà Nẵng 5N 2.000 28.000.000